30/09/2018
Khi làm việc với vật liệu cơ khí ta hay sử dụng những ký hiệu của vật liệu trong tiếng Nga. Vậy ý ngĩa của những ký hiệu các nguyên tố trong tiếng Nga có ý ngĩa thế nào trong tiếng Việt?
Các nguyên tố chính hay gặp trong ký hiệu vật liệu:

Tên gọi - Ký hiệu quốc tế - Ký hiệu tiếng Nga
Mangan -Mn - Г
Silic - Si - С
Crôm -Cr - Х
Vônfram - W - В
Molipden - Mo - М
Titan - Ti - Т
Nhôm -Al -Ю
Côban -Co -К
Niken - Ni - Н
Niobi - Nb - Б
Bo - B  -  Р
Vanadi  - V -  Ф
Ngoài ra có thể gặp một số ký hiệu sau:
Thép Y8A thì ý nghĩa của các ký hiệu đó là:
Y: thép dụng cụ
8: thành phần Cacbon trong thép là 0,8%
A: ký hiệu thép chất lượng cao
Thép ШХ6 thì ý nghĩa của các ký hiệu đó là:
Ш: kí hiệu của thép làm ổ lăn
X: ký hiệu nguyên tố Crom
6: thành phần phần nghìn của Crom trong thép